1Động từ
- từ chức
- rút lui (khỏi chức vụ, chính trường)
Ví dụ
Nà wèi lǎojiàng juédìng zài sàijì jiéshù hòu yǐntuì.
Vị tướng kỳ cựu đó quyết định rút lui sau khi mùa giải kết thúc.
Tā zài shìyè diānfēng qī xuǎnzé zhǔdòng yǐntuì.
Anh ấy đã chọn chủ động từ chức rút lui vào thời kỳ đỉnh cao sự nghiệp.
Yǐntuì zhīhòu, tā guòzhe píngjìng de tiányuán shēnghuó.
Sau khi rút lui, ông ấy sống một cuộc đời điền viên yên ả.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
辞去官职或退隐。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从……引退
Rút lui khỏi cương vị, tổ chức nào đó. VD: 从政界引退。– Rút lui khỏi chính trường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
