1Động từ
- lùi
- lùi lại
- trả lại
- hoàn lại
- rút lui
- rút khỏi
- trả lại, trả (phòng, vé)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
向后移动;退还;脱离或退出。
Ghi chú: Bộ quai xước (辶) chỉ bước đi, bên phải là 艮 – bước chân quay ngược trở lại tức là lùi bước, rút lui.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向/往 + 方向 + 退
Biểu thị di chuyển lùi về hướng nào đó.
退 + 钱/票/货
Biểu thị trả lại hàng hóa hoặc tiền nong đã giao dịch.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “退” 18
- 退出tuìchū THOÁI XUẤTrút khỏi; thoát ra; từ bỏHSK5
- 退还tuìhuán THOÁI HOÀNtrả lại; hoàn trảHSK5
- 退休tuìxiū THOÁI HƯUnghỉ hưu; về hưuHSK5
- 退学tuìxué THOÁI HỌCthôi học; nghỉ họcHSK5
- 后退hòutuì HẬU THOÁIlùi lại; lùi bước; thụt lùiHSK6
- 退税tuìshuì THOÁI THUẾhoàn thuếHSK6
- 退席tuìxí THOÁI TỊCHrời chỗ; bỏ về giữa chừng (cuộc họp, yến tiệc)HSK6
- 消退xiāotuìtiêu tan; giảm dần; rút luiHSK6
- 撤退chètuì TRIỆT THOÁIrút lui; rút quân; rút khỏiHSK7–9
- 辞退cítuì TỪ THOÁIsa thải; cho thôi việcHSK7–9
- 倒退dàotuì ĐẢO THOÁIlùi lại; đi thụt lùi; thụt lùiHSK7–9
- 减退jiǎntuì GIẢM THOÁIsuy giảm; giảm sútHSK7–9
- 衰退shuāituì SUY THOÁIsuy thoái; giảm sút (kinh tế, trí nhớ, sinh lực)HSK7–9
- 退步tuìbù THOÁI BỘtụt lùi; sa sút; thoái bộHSK7–9
- 退化tuìhuà THOÁI HÓAthoái hóaHSK7–9
- 退回tuìhuí THOÁI HỒItrả lại; gửi trả; quay trở lạiHSK7–9
- 退却tuìquè THOÁI KHƯỚCrút lui; rút quân; chùn bướcHSK7–9
- 退让tuìràng THOÁI NHƯỢNGnhượng bộ; lùi bướcHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
