Từ điển chưa có mục “弛”. Pinyin tham khảo: chí. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Suízhe niánlíng zēngzhǎng, pífū huì zhújiàn sōngchí.
Cùng với sự tăng lên của tuổi tác, làn da sẽ dần chùng nhão.
Từ mục 松弛
Yóuyú jìlǜ sōngchí, tuánduì de gōngzuò xiàolǜ hěn dī.
Do kỷ luật lỏng lẻo, hiệu suất làm việc của đội ngũ rất thấp.
Từ mục 松弛
Shēnghuó yīnggāi yǒuzhāngyǒuchí, bù néng zǒngshì tài jǐnzhāng.
Cuộc sống nên có lúc căng lúc chùng, không thể lúc nào cũng quá căng thẳng.
Từ mục 张弛
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “弛” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
