Chuyển đến nội dung
张弛張弛

zhāngchí

Hán Việt: TRƯƠNG THI

HSK6

1Danh từ

  1. căng và chùng
  2. nghiêm và khoan
  3. làm việc và nghỉ ngơi

Ví dụ

  1. 生活应该有张有弛,不能总是太紧张。

    Shēnghuó yīnggāi yǒuzhāngyǒuchí, bù néng zǒngshì tài jǐnzhāng.

    Cuộc sống nên có lúc căng lúc chùng, không thể lúc nào cũng quá căng thẳng.

  2. 懂得张弛之道才能保持高效的工作状态。

    Dǒngdé zhāngchí zhī dào cáinéng bǎochí gāoxiào de gōngzuò zhuàngtài.

    Biết cách cân bằng làm và nghỉ mới duy trì được trạng thái làm việc hiệu quả.

  3. 这部电影节奏张弛有度,非常吸引人。

    Zhè bù diànyǐng jiézòu zhāngchí yǒudù, fēicháng xīyǐnrén.

    Nhịp điệu của bộ phim này nhịp nhàng hợp lý, rất lôi cuốn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 张弛有度 zhāngchí yǒudùcăng chùng có mức độ, nhịp nhàng
  • 有张有弛 yǒu zhāng yǒu chícó căng có chùng
  • 张弛之道 zhāngchí zhī dàothuật thư giãn và căng thẳng, đạo cương nhu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

松紧,比喻宽严、舒缓与紧张。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

张弛 + 有度

thường dùng làm vị ngữ hoặc định ngữ, biểu thị sự việc, nhịp điệu được sắp xếp điều độ, kết hợp hài hòa giữa căng và chùng. VD: 工作要张弛有度。– Làm việc phải biết lúc căng lúc nghỉ hợp lý.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

张
弛

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1