1Danh từ
- căng và chùng
- nghiêm và khoan
- làm việc và nghỉ ngơi
Ví dụ
Shēnghuó yīnggāi yǒuzhāngyǒuchí, bù néng zǒngshì tài jǐnzhāng.
Cuộc sống nên có lúc căng lúc chùng, không thể lúc nào cũng quá căng thẳng.
Dǒngdé zhāngchí zhī dào cáinéng bǎochí gāoxiào de gōngzuò zhuàngtài.
Biết cách cân bằng làm và nghỉ mới duy trì được trạng thái làm việc hiệu quả.
Zhè bù diànyǐng jiézòu zhāngchí yǒudù, fēicháng xīyǐnrén.
Nhịp điệu của bộ phim này nhịp nhàng hợp lý, rất lôi cuốn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
松紧,比喻宽严、舒缓与紧张。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
张弛 + 有度
thường dùng làm vị ngữ hoặc định ngữ, biểu thị sự việc, nhịp điệu được sắp xếp điều độ, kết hợp hài hòa giữa căng và chùng. VD: 工作要张弛有度。– Làm việc phải biết lúc căng lúc nghỉ hợp lý.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
