1Động từ
- há miệng
- mở miệng (nói, ăn)
Ví dụ
Kànbìng shí qǐng pèihé yīshēng zhāngkǒu.
Khi khám bệnh xin hãy phối hợp với bác sĩ há miệng ra.
Tā yì jǐnzhāng jiù bù zhīdào zěnme zhāngkǒu shuōhuà.
Hễ căng thẳng là anh ấy không biết mở miệng nói năng thế nào.
Nǐ zěnme hǎoyìsi xiàng fùmǔ zhāngkǒu yào qián?
Sao bạn lại mặt dày mở miệng xin tiền bố mẹ chứ?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
张开嘴;开口说话或向人请求。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向/跟 + ai đó + 张口
mở lời nhờ vả hoặc xin xỏ ai đó việc gì khó nói (thường là mượn tiền). VD: 我实在不好意思跟他张口。– Tôi thật sự ngại không dám mở miệng nhờ anh ấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
