1Động từ
- dán
- niêm yết (thông báo, áp phích...)
Ví dụ
Qiáng shang zhāngtiē zhe yì zhāng zhāopìn qǐshì.
Trên tường có dán một thông báo tuyển dụng.
Jìnzhǐ zài gōnggòng chǎngsuǒ suíyì zhāngtiē guǎnggào.
Cấm tùy tiện dán quảng cáo ở nơi công cộng.
Kǎoshì chéngjì yǐjīng zhāngtiē zài bùgàolán shang le.
Điểm thi đã được niêm yết trên bảng thông báo rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把写好的标语、公约或图画等贴在公共场所。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
张贴 + 在 + địa điểm
niêm yết, dán ở vị trí nào. VD: 成绩单张贴在公告栏上。(Bảng điểm được niêm yết trên bảng thông báo.)
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
