Chuyển đến nội dung
弱势弱勢

ruòshì

Hán Việt: NHƯỢC THẾ

Danh từTính từ

HSK7–9

1Danh từ

  1. thế yếu
  2. hoàn cảnh bất lợi

Ví dụ

  1. 我们在谈判中目前处于弱势。

    Wǒmen zài tánpàn zhōng mùqián chǔyú ruòshì.Chúng ta hiện đang ở thế yếu trong cuộc đàm phán.

  2. 随着竞争加剧,小企业逐渐陷入了弱势。

    Suízhe jìngzhēng jiājù, xiǎo qǐyè zhújiàn xiànrù le ruòshì.Cùng với sự gia tăng cạnh tranh, các doanh nghiệp nhỏ dần rơi vào thế yếu.

2Tính từ

  1. yếu thế
  2. yếu kém

Ví dụ

  1. 全社会都应该关爱弱势群体。

    Quán shèhuì dōu yīnggāi guān'ài ruòshì qúntǐ.Toàn xã hội nên quan tâm chăm sóc những đối tượng yếu thế.

  2. 政府应给弱势行业提供适当的政策支持。

    Zhèngfǔ yīng gěi ruòshì hángyè tígōng shìdàng de zhèngcè zhīchí.Chính phủ nên hỗ trợ chính sách phù hợp cho các ngành còn yếu thế.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 弱势群体 ruòshì qúntǐnhóm yếu thế
  • 处于弱势 chǔyú ruòshìở thế yếu
  • 扭转弱势 niǔzhuǎn ruòshìxoay chuyển thế yếu
  • 弱势地位 ruòshì dìwèivị thế yếu kém
  • 弱势行业 ruòshì hángyèngành nghề yếu thế

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

处于力量虚弱、不利的地位或趋势。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

处于 + 弱势

Biểu thị ai đó hoặc tổ chức nào đó đang rơi vào vị thế yếu hoặc bất lợi. VD: 处于弱势地位。– Ở vào vị thế yếu kém.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

弱
势

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1