1Tính từ
- yếu
- yếu ớt
- kém
Ví dụ
Shēngbìng zhīhòu, tā de shēntǐ hěn ruò.
Sau khi ốm dậy, sức khỏe của anh ấy rất yếu.
Wǒmen zài jìshù fāngmiàn hái bǐjiào ruò.
Chúng ta về mặt công nghệ vẫn còn tương đối yếu kém.
Fángjiān lǐ de guāngxiàn tài ruò, bù shìhé kànshū.
Ánh sáng trong phòng yếu quá, không thích hợp để đọc sách.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
气力、势力差;不强大;衰弱。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
弱 + 于……
Kém hơn, yếu hơn ai/cái gì. VD: 他的实力绝不弱于对手。– Thực lực của anh ấy tuyệt đối không kém hơn đối thủ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “弱” 16
- 薄弱bóruò BẠC NHƯỢCyếu ớt; mỏng manh; kém cỏiHSK6
- 脆弱cuìruò THÚY NHƯỢCyếu đuối; mong manh; dễ vỡHSK6
- 减弱jiǎnruò GIẢM NHƯỢCgiảm bớt; yếu đi; suy giảmHSK6
- 弱点ruòdiǎn NHƯỢC ĐIỂMđiểm yếu; nhược điểm; điểm yếu, nhược điểmHSK6
- 弱智ruòzhì NHƯỢC TRÍkém thông minh, thiểu năng trí tuệ; chậm phát triển trí tuệ, thiểu năngHSK6
- 示弱shìruò THỊ NHƯỢCtỏ ra yếu thế, chịu nhún; tỏ ra yếu thế, nhượng bộHSK6
- 软弱ruǎnruò NHUYỄN NHƯỢCyếu đuối; nhu nhượcHSK7–9
- 弱势ruòshì NHƯỢC THẾthế yếu; hoàn cảnh bất lợi; yếu thếHSK7–9
- 弱项ruòxiàng NHƯỢC HẠNGmặt yếu; điểm yếu; môn yếuHSK7–9
- 衰弱shuāiruò SUY NHƯỢCsuy nhược; yếu ớt (về sức khỏe, thần kinh)HSK7–9
- 微弱wēiruò VI NHƯỢCyếu ớt; nhỏ nhoi; mờ nhạtHSK7–9
- 削弱xuēruò TƯỚC NHƯỢClàm suy yếu; làm giảm bớt; suy giảmHSK7–9
- 虚弱xūruò HƯ NHƯỢCyếu ớt; suy nhược; hư nhượcHSK7–9
- 弱化ruòhuà NHƯỢC HÓAlàm yếu đi; yếu dần đi; suy giảm
- 弱视ruòshì NHƯỢC THỊnhược thị (thị lực kém bẩm sinh hoặc chức năng mắt phát triển không hoàn thiện, không thể chỉnh hoàn toàn bằng kính)
- 神经衰弱shénjīngshuāiruòsuy nhược thần kinh
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
