1Động từ
- làm yếu đi
- yếu dần đi
- suy giảm
Ví dụ
Suízhe niánlíng zēngzhǎng, réntǐ de miǎnyìlì kěnéng huì zhújiàn ruòhuà.
Cùng với sự tăng lên của tuổi tác, khả năng miễn dịch của cơ thể có thể dần yếu đi.
Chángqī bù shǐyòng fāngyán huì ruòhuà qí chuánchéng nénglì.
Lâu ngày không dùng tiếng địa phương sẽ làm suy yếu khả năng kế thừa của nó.
Zhè zhǒng zuòfǎ ruòhuà le zhèngfǔ de jiānguǎn zhínéng.
Cách làm này đã làm suy giảm chức năng giám sát của chính phủ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
变弱;使变弱。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
弱化 + tân ngữ danh từ
làm suy yếu hoặc giảm nhẹ điều gì. VD: 弱化竞争意识。– Làm giảm bớt ý thức cạnh tranh.
被 + 弱化
bị làm yếu đi/bị xem nhẹ. VD: 他的作用被弱化了。– Vai trò của anh ấy đã bị làm mờ nhạt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
