1Tính từ
- kém thông minh, thiểu năng trí tuệ
- chậm phát triển trí tuệ, thiểu năng
Ví dụ
Jué bù néng gěi xīnlì fāyù chíhuǎn de értóng qīngyì tiē shàng ruòzhì de biāoqiān.Tuyệt đối không được tùy tiện dán nhãn thiểu năng cho trẻ chậm phát triển trí tuệ.
Quán shèhuì dōu yīnggāi guān'ài ruòzhì értóng de chéngzhǎng.Toàn xã hội nên quan tâm chăm sóc sự trưởng thành của trẻ em chậm phát triển trí tuệ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
智力低于正常水平;口语中也用来形容人愚蠢、行为弱智。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
显得 + (有点/十分) + 弱智
Dùng trong khẩu ngữ để chê bai hành động ngớ ngẩn, thiếu suy nghĩ. VD: 问这种问题显得很弱智。– Hỏi câu như thế này trông ngớ ngẩn thật đấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
