Từ điển chưa có mục “智”. Pinyin tham khảo: zhì. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “智” 17
- 智慧zhìhuì TRÍ TUỆtrí tuệ; sự thông thái; trí tuệ, sự thông tháiHSK5
- 智能zhìnéng TRÍ NĂNGtrí năng; trí tuệ và năng lực; trí năng, thông minhHSK5
- 才智cáizhìtài trí; tài năng và trí tuệHSK5
- 智力zhìlì TRÍ LỰCtrí lực; trí thông minh; trí thông minh, trí lựcHSK6
- 心智xīnzhì TÂM TRÍtâm trí; trí tuệ và năng lực tinh thầnHSK6
- 智人zhìrén TRÍ NHÂNngười tinh khôn; người hiện đại (sinh học)HSK6
- 弱智ruòzhì NHƯỢC TRÍkém thông minh, thiểu năng trí tuệ; chậm phát triển trí tuệ, thiểu năngHSK6
- 机智jīzhì CƠ TRÍnhanh trí; linh hoạt thông minh; mưu tríHSK7–9
- 理智lǐzhì LÍ TRÍlý trí; sáng suốt; tỉnh táoHSK7–9
- 明智míngzhì MINH TRÍsáng suốt; khôn ngoanHSK7–9
- 智商zhìshāng TRÍ THƯƠNGchỉ số thông minh; IQ; chỉ số thông minh (IQ)HSK7–9
- 智能卡zhìnéngkǎ TRÍ NĂNG TẠPthẻ thông minh (smart card)
- 人工智能réngōng zhìnéng NHÂN CÔNG TRÍ NĂNGtrí tuệ nhân tạo (AI)HSK6
- 见仁见智jiànrén-jiànzhì KIẾN NHÂN KIẾN TRÍchín người mười ý; mỗi người một quan điểm; người thấy thế này kẻ thấy thế khácHSK7–9
- 急中生智jízhōng-shēngzhì CẤP TRUNG SINH TRÍtrong cái khó ló cái khôn; cấp bách nảy ra mưu kếHSK7–9
- 足智多谋zúzhì-duōmóu TÚC TRÍ ĐA MƯUtúc trí đa mưu; lắm mưu nhiều kế; mưu trí dồi dàoHSK7–9
- 智慧财产zhìhuìcáichǎn TRÍ TUỆ TÀI SẢNtài sản trí tuệ; sở hữu trí tuệ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
