1Danh từ
- nhược thị (thị lực kém bẩm sinh hoặc chức năng mắt phát triển không hoàn thiện, không thể chỉnh hoàn toàn bằng kính)
Ví dụ
Értóng zài fāyùqī rúguǒ fāxiàn ruòshì, yào jǐnzǎo zhìliáo.Nếu trẻ em bị phát hiện nhược thị trong giai đoạn phát triển thì cần chữa trị càng sớm càng tốt.
Yīshēng jiànyì huànyǒu ruòshì de háizi jiānchí zuò yǎnbù xùnliàn.Bác sĩ khuyên những đứa trẻ mắc chứng nhược thị kiên trì luyện tập mắt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
眼部无明显器质性病变,但经矫正后视力仍达不到正常的视力障碍。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患有 / 得 + 弱视
bị mắc chứng nhược thị. VD: 他从小就患有弱视。– Từ nhỏ anh ấy đã bị nhược thị.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
