1Động từ
- bật lại
- nảy ngược trở lại
Ví dụ
Lánqiú pèng dào lánkuāng hòu yòu tán le huílai.
Quả bóng rổ đập vào vành rổ rồi lại nảy ngược trở lại.
Píqiú zhuàng dào qiáng shang lìjí tánhuí le dìmiàn.
Quả bóng da đập vào tường lập tức bật trở lại mặt đất.
Shítou bèi dàngōng shè chū, pèng dào yìngwù yòu tánhuí shāng le rén.
Hòn đá bắn ra từ súng cao su, đập trúng vật cứng rồi nảy ngược lại làm bị thương người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
受阻挡或受力后借弹性向相反方向反弹回来。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从…… + 弹回(来)
bật ngược trở lại từ đâu. VD: 皮球从墙上弹了回来。– Quả bóng bật ngược trở lại từ bức tường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
