1Danh từ
- vỏ đạn
Ví dụ
Jǐngchá zài fànzuì xiànchǎng fāxiàn le jǐ méi dànké.
Cảnh sát đã phát hiện vài vỏ đạn tại hiện trường vụ án.
Qiāngshēng guòhòu, dìshang liúxià le yī méi gǔntàng de dànké.
Sau tiếng súng, dưới đất rơi lại một vỏ đạn còn nóng hổi.
Shèjīchǎng de gōngzuò rényuán zhèngzài qīnglǐ dìshang de dànké.
Nhân viên thao trường bắn đang dọn dẹp các vỏ đạn dưới sàn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
装发射药和底火的金属圆筒,子弹发射后留下的外壳。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……留下/发现 + 弹壳
Dùng trong miêu tả bối cảnh quân sự, trinh thám khi phát hiện dấu tích đạn. VD: 现场留下了一枚弹壳。– Hiện trường để lại một chiếc vỏ đạn.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
