1Tính từ
- mạnh mẽ
- lấn lướt
- có ưu thế
Ví dụ
Tā de gōngzuò tàidu fēicháng qiángshì.
Thái độ làm việc của cô ấy rất mạnh mẽ lấn lướt.
Zài zhè cì tánpàn zhōng, wǒfāng biǎoxiàn de shífēn qiángshì.
Trong cuộc đàm phán lần này, phía chúng tôi thể hiện rất mạnh mẽ và nắm ưu thế.
Guòyú qiángshì de xìnggé yǒushí huì gěi tóngshì dàilái yālì.
Tính cách quá lấn lướt đôi khi sẽ mang lại áp lực cho đồng nghiệp.
2Danh từ
- thế mạnh
- xu thế đi lên
Ví dụ
Gǔshì jīntiān chéngxiàn qiángshì.
Thị trường chứng khoán hôm nay thể hiện xu thế tăng mạnh.
Gāi huòbì zài guójì shìchǎng shang jìxù bǎochí qiángshì.
Đồng tiền này tiếp tục duy trì thế mạnh trên thị trường quốc tế.
Zhǔduì zài zhěng chǎng bǐsài zhōng yīzhí chǔyú qiángshì.
Đội chủ nhà luôn giữ thế áp đảo trong suốt trận đấu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
具有强大实力或展现出强有力的态势。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
表现/显得 + 强势
Biểu thị thái độ, tác phong lấn lướt hoặc không chịu nhượng bộ. VD: 他在会议上显得很强势。– Anh ấy tỏ ra rất lấn lướt trong cuộc họp.
处于 + 强势 / 保持 + 强势
Chỉ trạng thái nắm quyền chủ động, ưu thế trên thương trường hoặc trong thi đấu. VD: 保持市场强势。– Duy trì thế mạnh trên thị trường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
