Chuyển đến nội dung
强势強勢

qiángshì

Hán Việt: CƯỜNG THẾ

HSK7–9

1Tính từ

  1. mạnh mẽ
  2. lấn lướt
  3. có ưu thế

Ví dụ

  1. 她的工作态度非常强势。

    Tā de gōngzuò tàidu fēicháng qiángshì.

    Thái độ làm việc của cô ấy rất mạnh mẽ lấn lướt.

  2. 在这次谈判中,我方表现得十分强势。

    Zài zhè cì tánpàn zhōng, wǒfāng biǎoxiàn de shífēn qiángshì.

    Trong cuộc đàm phán lần này, phía chúng tôi thể hiện rất mạnh mẽ và nắm ưu thế.

  3. 过于强势的性格有时会给同事带来压力。

    Guòyú qiángshì de xìnggé yǒushí huì gěi tóngshì dàilái yālì.

    Tính cách quá lấn lướt đôi khi sẽ mang lại áp lực cho đồng nghiệp.

2Danh từ

  1. thế mạnh
  2. xu thế đi lên

Ví dụ

  1. 股市今天呈现强势。

    Gǔshì jīntiān chéngxiàn qiángshì.

    Thị trường chứng khoán hôm nay thể hiện xu thế tăng mạnh.

  2. 该货币在国际市场上继续保持强势。

    Gāi huòbì zài guójì shìchǎng shang jìxù bǎochí qiángshì.

    Đồng tiền này tiếp tục duy trì thế mạnh trên thị trường quốc tế.

  3. 主队在整场比赛中一直处于强势。

    Zhǔduì zài zhěng chǎng bǐsài zhōng yīzhí chǔyú qiángshì.

    Đội chủ nhà luôn giữ thế áp đảo trong suốt trận đấu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 表现强势 biǎoxiàn qiángshìthể hiện lấn lướt/mạnh mẽ
  • 性格强势 xìnggé qiángshìtính cách áp đặt/mạnh bạo
  • 保持强势 bǎochí qiángshìduy trì thế mạnh
  • 处于强势 chǔyú qiángshìở thế thượng phong

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

具有强大实力或展现出强有力的态势。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

表现/显得 + 强势

Biểu thị thái độ, tác phong lấn lướt hoặc không chịu nhượng bộ. VD: 他在会议上显得很强势。– Anh ấy tỏ ra rất lấn lướt trong cuộc họp.

处于 + 强势 / 保持 + 强势

Chỉ trạng thái nắm quyền chủ động, ưu thế trên thương trường hoặc trong thi đấu. VD: 保持市场强势。– Duy trì thế mạnh trên thị trường.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

强
势

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1