Chuyển đến nội dung
强暴強暴

qiángbào

Hán Việt: CƯỜNG BẠO

Tính từDanh từĐộng từ

HSK6

1Tính từ

  1. hung bạo
  2. hung ác
  3. bạo ngược

Ví dụ

  1. 我们决不能向强暴的侵略者屈服。

    Wǒmen jué bù néng xiàng qiángbào de qīnlüèzhě qūfú.Chúng ta tuyệt đối không thể khuất phục trước những kẻ xâm lược hung bạo.

  2. 他性格强暴,动不动就打骂别人。

    Tā xìnggé qiángbào, dòngbùdòng jiù dǎmà biérén.Tính tình hắn hung bạo, hễ một chút là đánh mắng người khác.

2Danh từ

  1. kẻ hung bạo
  2. thế lực bạo tàn

Ví dụ

  1. 英雄不怕强暴,敢于挺身而出。

    Yīngxióng bù pà qiángbào, gǎnyú tǐngshēn ér chū.Người anh hùng không sợ cường bạo, dám dũng cảm đứng ra.

  2. 在强暴面前,他表现得十分坚强。

    Zài qiángbào miànqián, tā biǎoxiàn de shífēn jiānqiáng.Trước thế lực cường bạo, anh ấy tỏ ra vô cùng kiên cường.

3Động từ

  1. cưỡng hiếp
  2. hiếp dâm

Ví dụ

  1. 这名歹徒企图对受害者实施强暴。

    Zhè míng dǎitú qǐtú duì shòuhàizhě shíshī qiángbào.Tên côn đồ này mưu toan cưỡng hiếp nạn nhân.

  2. 她勇敢反抗,最终逃脱了被强暴的危险。

    Tā yǒnggǎn fǎnkàng, zuìzhōng táotuō le bèi qiángbào de wēixiǎn.Cô ấy dũng cảm chống cự, cuối cùng đã thoát khỏi nguy cơ bị cưỡng bức.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 不畏强暴 bù wèi qiángbàokhông sợ cường bạo
  • 反抗强暴 fǎnkàng qiángbàochống lại cường bạo
  • 实施强暴 shíshī qiángbàothực hiện hành vi cưỡng hiếp
  • 强暴手段 qiángbào shǒuduànthủ đoạn tàn bạo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

强横凶暴;也指强暴的势力,或强行实施奸淫。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

不畏 + 强暴

Biểu thị sự dũng cảm, không sợ hãi trước bạo lực hoặc thế lực tàn ác. VD: 他不畏强暴,坚持正义。– Anh ấy không sợ cường bạo, kiên quyết giữ gìn công lý.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

强
暴

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1