Chuyển đến nội dung
当场當場

dāngchǎng

Hán Việt: ĐƯƠNG TRƯỜNG

Phó từ

HSK6

1Phó từ

  1. tại chỗ
  2. ngay tại trận
  3. ngay tại chỗ, tại trận

Ví dụ

  1. 警察当场抓获了小偷。

    Jǐngchá dāngchǎng zhuāhuò le xiǎotōu.Cảnh sát đã bắt giữ tên trộm ngay tại trận.

  2. 他听到这个消息后当场昏倒了。

    Tā tīngdào zhège xiāoxi hòu dāngchǎng hūndǎo le.Sau khi nghe tin đó, anh ấy đã ngất xỉu ngay tại chỗ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 当场抓住 dāngchǎng zhuāzhùbắt quả tang tại chỗ
  • 当场决定 dāngchǎng juédìngquyết định ngay tại chỗ
  • 当场死亡 dāngchǎng sǐwángchết tại chỗ
  • 当场拒绝 dāngchǎng jùjuétừ chối ngay tại chỗ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

就在事情发生的那个地点或那个时候。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

当场 + Động từ

Làm trạng ngữ đứng trước động từ để nhấn mạnh hành động diễn ra ngay tại hiện trường lúc đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

当
场

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1