1Động từ
- làm chủ gia đình, quán xuyến việc nhà
Ví dụ
Zài wǒmen jiā, dàshì xiǎoshì dōu yóu wǒ mǔqīn dāng jiā.
Trong nhà tôi, việc lớn việc nhỏ đều do mẹ tôi làm chủ.
Jiéhūn yǐhòu, tā cái tǐhuì dào dāng jiā de bù róngyì.
Sau khi kết hôn, anh ấy mới thấm thía nỗi vất vả của việc lo toan gánh vác gia đình.
Rénmín dāng jiā zuò zhǔ shì guójiā fāzhǎn de gēnběn bǎozhàng.
Nhân dân làm chủ là bảo đảm căn bản cho sự phát triển của đất nước.
Zài wǒmen jiā yíxiàng dōu shì mǔqīn dāng jiā.
Ở nhà tôi xưa nay đều do mẹ quán xuyến làm chủ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
主持家政;泛指主持工作或起决定作用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由 + ai + 当家
biểu thị việc trong gia đình hoặc tập thể do ai đứng ra làm chủ, quyết định. VD: 这个家由妈妈当家。– Nhà này do mẹ làm chủ.
当家作主
cụm cố định chỉ quyền tự quyết, làm chủ vận mệnh hay đất nước. VD: 劳动人民真正当家作主。– Người lao động thực sự làm chủ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
