Chuyển đến nội dung
当家當家

dāng jiā

Hán Việt: ĐANG GIA

HSK6

1Động từ

  1. làm chủ gia đình, quán xuyến việc nhà

Ví dụ

  1. 在我们家,大事小事都由我母亲当家。

    Zài wǒmen jiā, dàshì xiǎoshì dōu yóu wǒ mǔqīn dāng jiā.

    Trong nhà tôi, việc lớn việc nhỏ đều do mẹ tôi làm chủ.

  2. 结婚以后,他才体会到当家的不容易。

    Jiéhūn yǐhòu, tā cái tǐhuì dào dāng jiā de bù róngyì.

    Sau khi kết hôn, anh ấy mới thấm thía nỗi vất vả của việc lo toan gánh vác gia đình.

  3. 人民当家做主是国家发展的根本保障。

    Rénmín dāng jiā zuò zhǔ shì guójiā fāzhǎn de gēnběn bǎozhàng.

    Nhân dân làm chủ là bảo đảm căn bản cho sự phát triển của đất nước.

  4. 在我们家一向都是母亲当家。

    Zài wǒmen jiā yíxiàng dōu shì mǔqīn dāng jiā.

    Ở nhà tôi xưa nay đều do mẹ quán xuyến làm chủ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 当家作主 dāng jiā zuò zhǔlàm chủ (vận mệnh, đất nước)
  • 当家人 dāngjiārénchủ gia đình, người đứng đầu
  • 由谁当家 yóu shéi dāng jiādo ai làm chủ/quán xuyến
  • 当家理财 dāng jiā lǐcáiquán xuyến chi tiêu gia đình

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

主持家政;泛指主持工作或起决定作用。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

由 + ai + 当家

biểu thị việc trong gia đình hoặc tập thể do ai đứng ra làm chủ, quyết định. VD: 这个家由妈妈当家。– Nhà này do mẹ làm chủ.

当家作主

cụm cố định chỉ quyền tự quyết, làm chủ vận mệnh hay đất nước. VD: 劳动人民真正当家作主。– Người lao động thực sự làm chủ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

当
家

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1