Chuyển đến nội dung
当铺當鋪

dàngpù

Danh từ

Lượng từ: 家、间

1Danh từ

  1. tiệm cầm đồ
  2. hiệu cầm đồ

Ví dụ

  1. 他因为缺钱,把祖传的手表送到了当铺。

    Tā yīnwèi quē qián, bǎ zǔchuán de shǒubiǎo sòng dào le dàngpù.Vì kẹt tiền nên anh ấy đã mang chiếc đồng hồ gia truyền đến tiệm cầm đồ.

  2. 老街上有一家开了几十年的当铺。

    Lǎojiē shang yǒu yī jiā kāi le jǐ shí nián de dàngpù.Trên con phố cổ có một tiệm cầm đồ đã mở được mấy chục năm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 开当铺 kāi dàngpùmở tiệm cầm đồ
  • 送进当铺 sòng jìn dàngpùđưa vào tiệm cầm đồ
  • 一家当铺 yī jiā dàngpùmột tiệm cầm đồ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

收取抵押品并按期出借资金的借贷机构。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + vật phẩm + 送到/拿到 + 当铺

mang đồ đến tiệm cầm đồ để cầm cố. VD: 他把首饰拿到当铺去典当。– Anh ấy mang trang sức đến tiệm cầm đồ để cầm cố.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

当
铺

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1