Chuyển đến nội dung
铺舖 / 鋪

pū · pù

Hán Việt: PHÔ · PHỐ

HSK6

pū PHÔ

1Động từ

  1. trải
  2. trải ra
  3. lát
  4. trải, phủ

Ví dụ

  1. 我们在草地上铺了一块野餐垫。

    Wǒmen zài cǎodì shang pūle yí kuài yěcāndiàn.

    Chúng tôi trải một tấm thảm dã ngoại trên bãi cỏ.

  2. 这条路新铺了柏油。

    Zhè tiáo lù xīn pūle bǎiyóu.

    Con đường này mới được rải nhựa đường.

  3. 妈妈在床上铺了干净的床单。

    Māma zài chuáng shang pū le gānjìng de chuángdān.

    Mẹ trải một chiếc ga giường sạch sẽ lên giường.

  4. 她把一块红色的布铺在桌子上。

    Tā bǎ yí kuài hóngsè de bù pū zài zhuōzi shang.

    Cô ấy trải một tấm vải màu đỏ lên bàn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 铺路 pū lùlát đường/mở đường
  • 铺床 pū chuángdọn/trải giường
  • 铺地毯 pū dìtǎntrải thảm
  • 铺平 pūpíngtrải phẳng/dọn đường

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把东西展开或摊平。

pù PHỐ

2Danh từ

  1. tiệm, quán, cửa hiệu
  2. tiệm, cửa hàng (nhỏ)
  3. tiệm, cửa hàng

Ví dụ

  1. 胡同口那家老面铺的手工面条味道非常地道。

    Hútòng kǒu nà jiā lǎo miànpù de shǒugōng miàntiáo wèidao fēicháng dìdao.

    Món mì thủ công ở quán mì truyền thống đầu ngõ vị rất chuẩn.

  2. 这家药铺在这个小镇上已经开了几十年了。

    Zhè jiā yàopù zài zhè ge xiǎozhèn shang yǐjīng kāi le jǐ shí nián le.

    Tiệm thuốc này mở ở thị trấn nhỏ này mấy chục năm rồi.

  3. 街角有一家杂货铺,日常用品应有尽有。

    Jiējiǎo yǒu yì jiā záhuòpù, rìcháng yòngpǐn yīng yǒu jìn yǒu.

    Ở góc phố có một tiệm tạp hóa, đồ dùng hằng ngày chẳng thiếu thứ gì.

  4. 学校胡同口有一家专门修锁配钥匙的小铺。

    Xuéxiào hútòng kǒu yǒu yì jiā zhuānmén xiū suǒ pèi yàoshi de xiǎopù.

    Đầu con ngõ gần trường có một tiệm nhỏ chuyên sửa khóa và đánh chìa.

  5. 街角那家老裁缝铺的手艺远近闻名。

    Jiējiǎo nà jiā lǎo cáifengpù de shǒuyì yuǎnjìn wénmíng.

    Tay nghề của tiệm may cũ nơi góc phố nức tiếng gần xa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 当铺 dàngpùtiệm cầm đồ
  • 杂货铺 záhuòpùtiệm tạp hóa
  • 药铺 yàopùtiệm thuốc
  • 开铺子 kāi pùzimở tiệm, mở quán

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

商店。

Ghi chú: Bên trái là bộ Kim (钅) chỉ kim khí/tiền tệ, bên phải là chữ Phủ (甫); nơi dùng tiền bạc để mở tiệm buôn bán đồ đạc.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……上铺 + danh từ

Chỉ hành động trải hoặc lát một vật lên trên bề mặt nào đó.

lượng từ (家/间) + 铺(子)

Dùng làm danh từ chỉ cửa hàng buôn bán nhỏ lẻ truyền thống. VD: 这家铺子生意很好。– Tiệm này làm ăn rất phát đạt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

铺

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “铺” 7

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1