pū PHÔ
1Động từ
- trải
- trải ra
- lát
- trải, phủ
Ví dụ
Wǒmen zài cǎodì shang pūle yí kuài yěcāndiàn.
Chúng tôi trải một tấm thảm dã ngoại trên bãi cỏ.
Zhè tiáo lù xīn pūle bǎiyóu.
Con đường này mới được rải nhựa đường.
Māma zài chuáng shang pū le gānjìng de chuángdān.
Mẹ trải một chiếc ga giường sạch sẽ lên giường.
Tā bǎ yí kuài hóngsè de bù pū zài zhuōzi shang.
Cô ấy trải một tấm vải màu đỏ lên bàn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把东西展开或摊平。
pù PHỐ
2Danh từ
- tiệm, quán, cửa hiệu
- tiệm, cửa hàng (nhỏ)
- tiệm, cửa hàng
Ví dụ
Hútòng kǒu nà jiā lǎo miànpù de shǒugōng miàntiáo wèidao fēicháng dìdao.
Món mì thủ công ở quán mì truyền thống đầu ngõ vị rất chuẩn.
Zhè jiā yàopù zài zhè ge xiǎozhèn shang yǐjīng kāi le jǐ shí nián le.
Tiệm thuốc này mở ở thị trấn nhỏ này mấy chục năm rồi.
Jiējiǎo yǒu yì jiā záhuòpù, rìcháng yòngpǐn yīng yǒu jìn yǒu.
Ở góc phố có một tiệm tạp hóa, đồ dùng hằng ngày chẳng thiếu thứ gì.
Xuéxiào hútòng kǒu yǒu yì jiā zhuānmén xiū suǒ pèi yàoshi de xiǎopù.
Đầu con ngõ gần trường có một tiệm nhỏ chuyên sửa khóa và đánh chìa.
Jiējiǎo nà jiā lǎo cáifengpù de shǒuyì yuǎnjìn wénmíng.
Tay nghề của tiệm may cũ nơi góc phố nức tiếng gần xa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
商店。
Ghi chú: Bên trái là bộ Kim (钅) chỉ kim khí/tiền tệ, bên phải là chữ Phủ (甫); nơi dùng tiền bạc để mở tiệm buôn bán đồ đạc.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……上铺 + danh từ
Chỉ hành động trải hoặc lát một vật lên trên bề mặt nào đó.
lượng từ (家/间) + 铺(子)
Dùng làm danh từ chỉ cửa hàng buôn bán nhỏ lẻ truyền thống. VD: 这家铺子生意很好。– Tiệm này làm ăn rất phát đạt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “铺” 7
- 铺位pùwèi PHÔ VỊchỗ nằm (trên tàu hoả, tàu thủy...); giường nằmHSK5
- 店铺diànpù ĐIẾM PHỐcửa hàng; tiệm; quán xáHSK6
- 铺路pūlù PHÔ LỘlát đường; rải đường; mở đườngHSK7–9
- 卧铺wòpù NGỌA PHỐgiường nằm (trên tàu hoả, xe khách)HSK7–9
- 当铺dàngpùtiệm cầm đồ; hiệu cầm đồ
- 铺盖pūgài PHÔ CÁIchăn chiếu; đệm mền; đồ đệm gối (hành lý ngủ)
- 铺张浪费pūzhānglàngfèixa hoa lãng phí; phô trương lãng phíHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
