Chuyển đến nội dung
形式化

xíngshìhuà

Hán Việt: HÌNH THỨC HOÁ

Động từTính từ

HSK6

1Động từ

  1. hình thức hoá (trở nên mang tính hình thức, không thực chất)

Ví dụ

  1. 有些会议完全形式化了,解决不了实际问题。

    Yǒuxiē huìyì wánquán xíngshìhuà le, jiějué bù liǎo shíjì wèntí.Một số cuộc họp hoàn toàn mang tính hình thức hoá, không giải quyết được vấn đề thực tế.

  2. 我们应该避免把学习形式化。

    Wǒmen yīnggāi bìmiǎn bǎ xuéxí xíngshìhuà.Chúng ta nên tránh việc hình thức hoá việc học tập.

2Tính từ

  1. mang tính hình thức
  2. hình thức hoá (trong logic, toán học)

Ví dụ

  1. 这种形式化的检查起不到监督作用。

    Zhè zhǒng xíngshìhuà de jiǎnchá qǐ bù dào jiāndū zuòyòng.Kiểu kiểm tra mang tính hình thức này không phát huy được tác dụng giám sát.

  2. 形式化语言在计算机科学中应用广泛。

    Xíngshìhuà yǔyán zài jìsuànjī kēxué zhōng yìngyòng guǎnfàn.Ngôn ngữ hình thức hoá được ứng dụng rộng rãi trong khoa học máy tính.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 过于形式化 guòyú xíngshìhuàquá mức hình thức hoá
  • 避免形式化 bìmiǎn xíngshìhuàtránh việc hình thức hoá
  • 流于形式化 liúyú xíngshìhuàsa vào hình thức hoá
  • 形式化方法 xíngshìhuà fāngfǎphương pháp hình thức hoá

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指做事只讲究表面形式,缺乏实际内容;或在科学中用符号体系来表达概念。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

流于 + 形式化

Biểu thị một việc gì đó bị rơi vào hoặc chỉ dừng lại ở tính hình thức. VD: 工作不能流于形式化。– Công việc không thể sa vào hình thức hoá.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

形
式
化

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1