Chuyển đến nội dung
彩带彩帶

cǎidài

Hán Việt: THÁI ĐỚI

Danh từ

HSK4Lượng từ: 条、根

1Danh từ

  1. dây màu, ruy băng

Ví dụ

  1. 我们用彩带装饰教室。

    Wǒmen yòng cǎidài zhuāngshì jiàoshì.Chúng tôi dùng dây nơ màu để trang trí lớp học.

  2. 礼物盒上系着一条漂亮的彩带。

    Lǐwù hé shang jì zhe yì tiáo piàoliang de cǎidài.Trên hộp quà thắt một dải ruy băng rất đẹp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一条彩带 yì tiáo cǎidàimột dải ruy băng
  • 系彩带 jì cǎidàithắt ruy băng
  • 彩带舞 cǎidàiwǔmúa lụa ruy băng
  • 挥舞彩带 huīwǔ cǎidàivung dải ruy băng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

彩色的带子,多用于装饰或表演。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 彩带 + 装饰……

Dùng dải màu/ruy băng trang trí thứ gì. VD: 用彩带装饰房间。– Dùng ruy băng trang trí phòng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

彩
带

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1