1Danh từ
- ti vi màu
Ví dụ
Wǒ jiā xīn mǎi le yì tái dà píngmù cǎidiàn.
Nhà tôi mới mua một chiếc ti vi màu màn hình lớn.
Èrshí nián qián, cǎidiàn zài nóngcūn hái hěn hǎnjiàn.
Hai mươi năm trước, ti vi màu ở nông thôn vẫn còn rất hiếm.
Wǎnshang quánjiā rén wéizuò zài cǎidiàn qián kàn chūnwǎn.
Buổi tối cả nhà quây quần trước ti vi màu xem chương trình gala Tết.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
彩色电视机或彩色电视的简称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
看/开/关 + 彩电
Xem/bật/tắt ti vi màu. VD: 爸爸在看彩电。– Bố đang xem ti vi màu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
