Chuyển đến nội dung
彩车彩車

cǎichē

Hán Việt: THẢI XA

Danh từ

HSK6Lượng từ: 辆

1Danh từ

  1. xe hoa
  2. xe rước lễ hội

Ví dụ

  1. 国庆游行队伍中有许多造型精美的彩车。

    Guóqìng yóuxíng duìwu zhōng yǒu xǔduō zàoxíng jīngměi de cǎichē.Trong đoàn diễu hành Quốc khánh có rất nhiều xe hoa tạo hình tinh xảo.

  2. 广场上正在展出节日彩车。

    Guǎngchǎng shang zhèngzài zhǎnchū jiérì cǎichē.Trên quảng trường đang trưng bày xe hoa lễ hội.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 节日彩车 jiérì cǎichēxe hoa lễ hội
  • 游行彩车 yóuxíng cǎichēxe hoa diễu hành
  • 一辆彩车 yí liàng cǎichēmột chiếc xe hoa
  • 制作彩车 zhìzuò cǎichēlàm xe hoa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

节日或庆祝游行时装饰着彩绸、模型等供观赏的车辆。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

彩车 + 巡游/游行

Xe hoa diễu hành, đi tuần hành trong dịp lễ. VD: 彩车在街头巡游。– Xe hoa diễu hành trên phố.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

彩
车

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1