1Động từ
- trưng triệu
- triệu tập
- chiêu mộ
Ví dụ
Zhànzhēng bàofā hòu, dàliàng niánqīng nánzǐ bèi zhēngzhào rùwǔ.Sau khi chiến tranh bùng nổ, một lượng lớn nam thanh niên bị triệu tập nhập ngũ.
Zhèngfǔ zhēngzhào le duō wèi yīxué zhuānjiā qiánwǎng zāiqū zhīyuán.Nhà nước đã điều động nhiều chuyên gia y tế đến chi viện cho vùng thiên tai.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
政府或军方依法号召或指令服役、任用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
征召 + tân ngữ + 入伍/服役
triệu tập ai đó nhập ngũ/phục vụ quân đội. VD: 征召适龄青年入伍。– Triệu tập thanh niên đến tuổi nhập ngũ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
