1Phó từ
- thẳng
- đi thẳng một mạch (không rẽ, không dừng lại)
Ví dụ
Xià le bān, tā jìngzhí huí jiā le.
Tan làm, anh ấy đi thẳng một mạch về nhà.
Huìyì jiéshù hòu, zǒngjīnglǐ jìngzhí zǒuxiàng le tíngchēchǎng.
Cuộc họp kết thúc, tổng giám đốc đi thẳng về phía bãi đỗ xe.
Tā méiyǒu lǐhuì pángbiān de rén, jìngzhí tuīmén zǒujìn le bàngōngshì.
Anh ấy không để ý tới người bên cạnh, cứ thế đẩy cửa đi thẳng vào văn phòng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
直接向某个目的地走去,中途不拐弯或不停留。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
径直 + động từ
biểu thị làm hành động gì đó một mạch, đi thẳng tới đích mà không rẽ ngang rẽ tắt hay dừng lại. VD: 他径直朝门口走去。– Anh ấy đi thẳng về phía cửa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
