Chuyển đến nội dung
直

zhí

Hán Việt: TRỰC

HSK5Bộ: 十8 nét

1Tính từ

  1. thẳng
  2. thẳng thắn
  3. bộc trực

Ví dụ

  1. 这条路很直,一直往前走就是。

    Zhè tiáo lù hěn zhí, yìzhí wǎng qián zǒu jiù shì.

    Con đường này rất thẳng, cứ đi thẳng về phía trước là tới.

  2. 他说话太直,容易得罪人。

    Tā shuōhuà tài zhí, róngyì dézuì rén.

    Anh ấy nói chuyện quá thẳng thắn, dễ làm mất lòng người khác.

  3. 请把你的腰挺直。

    Qǐng bǎ nǐ de yāo tǐng zhí.

    Xin hãy đứng thẳng lưng lên.

2Phó từ / tính từ

  1. thẳng, trực tiếp
  2. thẳng, cứ thẳng hướng

Ví dụ

  1. 那辆车朝路边直冲过去,十分危险。

    Nà liàng chē cháo lùbiān zhí chōng guòqù, shífēn wēixiǎn.

    Chiếc xe ấy lao thẳng về phía vệ đường, vô cùng nguy hiểm.

  2. 沿着这条路直走,前面就是图书馆。

    Yánzhe zhè tiáo lù zhí zǒu, qiánmiàn jiù shì túshūguǎn.

    Đi thẳng theo con đường này thì phía trước chính là thư viện.

  3. 你一直往前走。

    Nǐ yìzhí wǎng qián zǒu.

    Bạn cứ đi thẳng về phía trước.

    Từ mục 一直

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 直截了当 zhí jié liǎo dàngthẳng thắn dứt khoát
  • 性格很直 xìnggé hěn zhítính tình rất thẳng thắn
  • 直言不讳 zhí yán bù huìthẳng thắn không kiêng dè
  • 笔直的马路 bǐzhí de mǎlùcon đường thẳng tắp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不弯曲;直爽,直截了当。

Ghi chú: Chữ thập 十 ở trên kết hợp với bộ mục 目 có nét ngang kéo dài ở đáy.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

直 + động từ

Biểu thị hành động thẳng tắp hướng về phía trước hoặc trực tiếp không vòng vo. VD: 他直奔机场。– Anh ấy đi thẳng đến sân bay.

động từ + 得 + 直

Bổ ngữ trạng thái biểu thị giữ tư thế thẳng. VD: 站得直 – Đứng thẳng.

动词 / 形容词 + 得 + (副词) + 厉害

Hình dung từ "厉害" đặt sau động từ hoặc tính từ (kết nối bằng "得") để làm bổ ngữ chỉ mức độ, biểu thị mức độ cực kỳ cao, dữ dội hoặc trầm trọng (thường mang sắc thái tiêu cực hoặc đau đớn, khó chịu).

他晚上一直咳嗽,咳得很厉害。 – Buổi tối anh ấy ho suốt, ho rất dữ.

昨天爬山爬多了,今天腿疼得厉害。 – Hôm qua leo núi nhiều quá, hôm nay chân đau ghê gớm.

Bài học: HSK4 · 在中国看病 – Đi khám bệnh ở Trung Quốc

Động từ li hợp (dạng mang bổ ngữ): V + Bổ ngữ + O

Từ li hợp có kết cấu động từ - tân ngữ nên thường không thể trực tiếp mang thêm tân ngữ hoặc bổ ngữ ở phía sau. Nếu câu có bổ ngữ (như bổ ngữ kết quả, thời lượng, số lượng...) thì bổ ngữ thường phải đặt xen vào giữa từ li hợp.

昨天游完泳以后,我的耳朵一直有点儿疼。 – Hôm qua bơi xong, tai tôi cứ hơi đau.

今年他只生了一次病。 – Năm nay cậu ấy chỉ ốm có một lần.

Bài học: HSK3 · 身体健康最重要 – Sức khỏe là quan trọng nhất

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

直

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “直” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1