Từ điển chưa có mục “得利”. Pinyin tham khảo: dé lì. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Chíyǒu gōngzhàiquàn kěyǐ ànqī huòdé lìxī.
Nắm giữ phiếu công trái có thể nhận lãi định kỳ.
Từ mục 公债券
Rènhé rén bùdé lìyòng zhíwù zhī biàn móuqǔ bàolì.
Bất kỳ ai cũng không được lợi dụng chức vụ để mưu cầu lợi nhuận kếch xù.
Từ mục 谋取
Gǎigé wǎngwǎng huì chùjí mǒuxie qúntǐ de jìdélìyì.
Cải cách thường sẽ đụng chạm đến quyền lợi sẵn có của một số nhóm người.
Từ mục 既得利益
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “得利” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
