Chuyển đến nội dung
得

de · děi

Hán Việt: ĐẮC

HSK2Bộ: 彳11 nét

de ĐẮC

1Trợ từ

  1. trợ từ kết cấu đứng trước bổ ngữ
  2. trợ từ (nối bổ ngữ trạng thái)
  3. dùng sau động từ/tính từ để nối với bổ ngữ trạng thái/trình độ
  4. được (trợ từ kết cấu biểu thị trình độ, trạng thái)

Ví dụ

  1. 他跑得非常快。

    Tā pǎo de fēicháng kuài.

    Anh ấy chạy rất nhanh.

  2. 这道菜做得很好吃。

    Zhè dào cài zuò de hěn hǎochī.

    Món này nấu rất ngon.

  3. 今天我起得很早。

    Jīntiān wǒ qǐ de hěn zǎo.

    Hôm nay tôi dậy rất sớm.

  4. 她说得很好。

    Tā shuō de hěn hǎo.

    Cô ấy nói rất tốt.

  5. 他说得太快了。

    Tā shuō de tài kuài le.

    Anh ấy nói nhanh quá.

2Động từ

  1. được, đạt được
  2. mắc (bệnh), bị (bệnh)
  3. đạt được, nhận được
  4. mắc (bệnh), được
  5. đạt được, được

Ví dụ

  1. 她得了满分。

    Tā dé le mǎnfēn.

    Cô ấy đã đạt điểm tối đa.

  2. 我得了感冒。

    Wǒ dé le gǎnmào.

    Tôi bị cảm cúm rồi.

  3. 他得了重感冒。

    Tā dé le zhòng gǎnmào.

    Anh ấy bị cảm nặng rồi.

  4. 这次考试他得了90分。

    Zhè cì kǎoshì tā dé le jiǔshí fēn.

    Kỳ thi lần này anh ấy đạt được 90 điểm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 说得好 shuō de hǎonói rất hay
  • 学得快 xué de kuàihọc rất nhanh
  • 玩得开心 wán de kāixīnchơi vui vẻ
  • 住得远 zhù de yuǎnở xa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用在动词或形容词后,引出表示结果或程度的补语。

Ghi chú: Bên trái là bộ Xích (彳- bước ngắn chân trái), bên phải là Đắc (旦 + 寸).

děi ĐẮC

3Động từ năng nguyện

  1. phải
  2. cần phải
  3. chắc sẽ
  4. chắc chắn phải
  5. phải (cần phải)

Ví dụ

  1. 时间不早了,我得走了。

    Shíjiān bù zǎo le, wǒ děi zǒu le.

    Không còn sớm nữa, tôi phải đi rồi.

  2. 小心点,不然得摔跤。

    Xiǎoxīn diǎn, bùrán děi shuāijiāo.

    Cẩn thận chút, không thì chắc sẽ ngã đấy.

  3. 生病了就得多喝水。

    Shēngbìng le jiù děi duō hē shuǐ.

    Ốm rồi thì phải uống nhiều nước.

  4. 我得早点出发。

    Wǒ děi zǎodiǎn chūfā.

    Tôi phải xuất phát sớm một chút.

  5. 今天下雪,我得早点儿走。

    Jīntiān xiàxuě, wǒ děi zǎodiǎnr zǒu.

    Hôm nay tuyết rơi, tôi phải đi sớm hơn một chút.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 得走了 děi zǒu lephải đi rồi
  • 得花时间 děi huā shíjiāncần tốn thời gian
  • 总得 zǒngděirốt cuộc phải / dù sao cũng phải
  • 就得 jiù děithì phải

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示必须、应该,或表示必然会发生。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Động từ + 得 + Bổ ngữ trình độ (rất / vô cùng + Tính từ)

dùng để đánh giá hoặc miêu tả mức độ, kết quả của hành động. VD: 她跳得很高。– Cô ấy nhảy rất cao.

Động từ + 得 / 不 + 了 (liǎo)

Bổ ngữ khả năng biểu thị động tác hoặc kết quả có thể hoàn thành, thực hiện được hay không (thường do điều kiện khách quan hoặc năng lực). Dạng khẳng định là 'Động từ + 得了' (làm được), phủ định là 'Động từ + 不了' (không làm được).

手机没有信号,上不了网,也买不了票。 – Điện thoại không có sóng, không lên mạng được, cũng không mua được vé.

她刚才给我发信息,说今天来不了了。 – Cô ấy vừa nhắn tin cho mình, nói hôm nay không đến được.

Bài học: HSK4 · 有你帮忙真好 – Có bạn giúp đỡ thật tốt

主语 + 得 + 动词 / 动词短语

Biểu thị nghĩa vụ hoặc sự cần thiết 'phải làm gì'. Phủ định của '得 (děi)' thường dùng '不用' hoặc '不必', không dùng '不得'. VD: 你不用来。– Cậu không cần đến đâu.

来得及 / 来不及

"来得及" biểu thị vẫn còn đủ thời gian để làm kịp hoặc đuổi kịp việc gì đó ('kịp, còn kịp'); ngược lại, "来不及" biểu thị thời gian quá gấp gáp, không còn đủ thời gian để làm ('không kịp'). Phía sau có thể đi kèm động từ biểu thị hành động cụ thể.

没来得及吃早餐的人,可以在地铁站买包子。 – Người chưa kịp ăn sáng có thể mua bánh bao ở ga tàu điện ngầm.

你现在出发还来得及,快走吧! – Giờ cậu xuất phát vẫn còn kịp, đi nhanh lên!

Bài học: HSK4 · 有你帮忙真好 – Có bạn giúp đỡ thật tốt

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

得

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “得” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1