de ĐẮC
1Trợ từ
- trợ từ kết cấu đứng trước bổ ngữ
- trợ từ (nối bổ ngữ trạng thái)
- dùng sau động từ/tính từ để nối với bổ ngữ trạng thái/trình độ
- được (trợ từ kết cấu biểu thị trình độ, trạng thái)
Ví dụ
2Động từ
- được, đạt được
- mắc (bệnh), bị (bệnh)
- đạt được, nhận được
- mắc (bệnh), được
- đạt được, được
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用在动词或形容词后,引出表示结果或程度的补语。
Ghi chú: Bên trái là bộ Xích (彳- bước ngắn chân trái), bên phải là Đắc (旦 + 寸).
děi ĐẮC
3Động từ năng nguyện
- phải
- cần phải
- chắc sẽ
- chắc chắn phải
- phải (cần phải)
Ví dụ
Shíjiān bù zǎo le, wǒ děi zǒu le.
Không còn sớm nữa, tôi phải đi rồi.
Xiǎoxīn diǎn, bùrán děi shuāijiāo.
Cẩn thận chút, không thì chắc sẽ ngã đấy.
Shēngbìng le jiù děi duō hē shuǐ.
Ốm rồi thì phải uống nhiều nước.
Wǒ děi zǎodiǎn chūfā.
Tôi phải xuất phát sớm một chút.
Jīntiān xiàxuě, wǒ děi zǎodiǎnr zǒu.
Hôm nay tuyết rơi, tôi phải đi sớm hơn một chút.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示必须、应该,或表示必然会发生。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Động từ + 得 + Bổ ngữ trình độ (rất / vô cùng + Tính từ)
dùng để đánh giá hoặc miêu tả mức độ, kết quả của hành động. VD: 她跳得很高。– Cô ấy nhảy rất cao.
Động từ + 得 / 不 + 了 (liǎo)
Bổ ngữ khả năng biểu thị động tác hoặc kết quả có thể hoàn thành, thực hiện được hay không (thường do điều kiện khách quan hoặc năng lực). Dạng khẳng định là 'Động từ + 得了' (làm được), phủ định là 'Động từ + 不了' (không làm được).
手机没有信号,上不了网,也买不了票。 – Điện thoại không có sóng, không lên mạng được, cũng không mua được vé.
她刚才给我发信息,说今天来不了了。 – Cô ấy vừa nhắn tin cho mình, nói hôm nay không đến được.
Bài học: HSK4 · 有你帮忙真好 – Có bạn giúp đỡ thật tốt
主语 + 得 + 动词 / 动词短语
Biểu thị nghĩa vụ hoặc sự cần thiết 'phải làm gì'. Phủ định của '得 (děi)' thường dùng '不用' hoặc '不必', không dùng '不得'. VD: 你不用来。– Cậu không cần đến đâu.
来得及 / 来不及
"来得及" biểu thị vẫn còn đủ thời gian để làm kịp hoặc đuổi kịp việc gì đó ('kịp, còn kịp'); ngược lại, "来不及" biểu thị thời gian quá gấp gáp, không còn đủ thời gian để làm ('không kịp'). Phía sau có thể đi kèm động từ biểu thị hành động cụ thể.
没来得及吃早餐的人,可以在地铁站买包子。 – Người chưa kịp ăn sáng có thể mua bánh bao ở ga tàu điện ngầm.
你现在出发还来得及,快走吧! – Giờ cậu xuất phát vẫn còn kịp, đi nhanh lên!
Bài học: HSK4 · 有你帮忙真好 – Có bạn giúp đỡ thật tốt
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “得” 18
- 觉得juéde GIÁC ĐẮCcảm thấy; cho rằng; cảm thấy, thấyHSK1
- 记得jìde KÝ ĐẮCnhớ; còn nhớ; nhớ, còn nhớHSK2
- 得到dédào ĐẮC ĐÁOnhận được; đạt được; có đượcHSK3
- 得分défēn ĐẮC PHÂNghi điểm; được điểm; điểm sốHSK3
- 懂得dǒngde ĐỔNG ĐẮChiểu; biết; hiểu biếtHSK3
- 认得rènde NHẬN ĐẮCnhận biết; nhận ra; quen biếtHSK3
- 得意déyì ĐẮC Ýđắc ý; hài lòng; vừa ýHSK4
- 获得huòdé HOẠCH ĐẮCđạt được; giành được; nhận đượcHSK4
- 取得qǔdé THỦ ĐẮCđạt được; giành được; thu đượcHSK4
- 赢得yíngdé DOANH ĐẮCgiành được; được (sự tôn trọng, khen ngợi,...); giành được, thắng đượcHSK4
- 值得zhídé TRỊ ĐẮCđáng; xứng đáng; đáng, bõ côngHSK4
- 难得nándé NAN ĐẮChiếm có; đáng quý; hiếm có, khó có đượcHSK5
- 舍得shěde XẢ ĐẮCsẵn lòng; không tiếc; chịu chiHSK5
- 使得shǐde SỬ ĐẮCkhiến cho; làm cho; khiến cho, làm choHSK5
- 显得xiǎnde HIỂN ĐẮCtrông có vẻ; lộ vẻ; thấy rõHSK5
- 夺得duódé ĐOẠT ĐẮCgiành được; đoạt được (thông qua thi đấu, phấn đấu)HSK5
- 晓得xiǎode HIỂU ĐẮCbiết; hiểu rõHSK5
- 应得yīngdéđáng được; xứng đáng nhận đượcHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
