Chuyển đến nội dung
得力

délì

Hán Việt: ĐẮC LỰC

Tính từĐộng từ

HSK7–9

1Tính từ

  1. đắc lực
  2. có năng lực giỏi

Ví dụ

  1. 他是经理最得力的助手。

    Tā shì jīnglǐ zuì délì de zhùshǒu.Anh ấy là trợ thủ đắc lực nhất của giám đốc.

  2. 由于采取了得力的措施,危机得以化解。

    Yóuyú cǎiqǔ le délì de cuòshī, wēijī déyǐ huàjiě.Nhờ áp dụng các biện pháp đắc lực, cuộc khủng hoảng đã được giải tỏa.

2Động từ

  1. nhờ có
  2. được lợi từ

Ví dụ

  1. 这项工程能够顺利完成,得力于大家的共同努力。

    Zhè xiàng gōngchéng nénggòu shùnlì wánchéng, délì yú dàjiā de gòngtóng nǔlì.Công trình này có thể hoàn thành thuận lợi là nhờ sự nỗ lực chung của mọi người.

  2. 他的成功很大程度上得力于父母的支持。

    Tā de chénggōng hěn dà chéngdù shang délì yú fùmǔ de zhīchí.Thành công của anh ấy phần lớn nhờ vào sự ủng hộ của bố mẹ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 得力助手 délì zhùshǒutrợ thủ đắc lực
  • 得力干将 délì gànjiàngcán bộ đắc lực/tay sai đắc lực
  • 措施得力 cuòshī délìbiện pháp hữu hiệu đắc lực
  • 得力于 délì yúnhờ có, dựa vào sự trợ lực của

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

从某人或某件事物得到效益;能力强、起很大作用。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……得力于 + tân ngữ

Biểu thị kết quả đạt được là nhờ vào sự giúp đỡ, yếu tố nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

得
力

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1