Từ điển chưa có mục “徙”. Pinyin tham khảo: xǐ. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Dàpī hòuniǎo zài qiūjì xiàng nánfāng qiānxǐ.
Từng đàn chim di cư bay về phương nam vào mùa thu.
Từ mục 迁徙
Línyù shì yì zhǒng chángjiàn de qiānxǐ shuǐniǎo.
Chim choắt bụng trắng là loài chim nước di cư phổ biến.
Từ mục 林鹬
Chéng qiān shàng wàn de jiǎomǎ zài cǎoyuán shang qiānxǐ.
Hàng ngàn hàng vạn con linh dương đầu bò đang di cư trên thảo nguyên.
Từ mục 角马
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “徙” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
