1Động từ
- di cư
- di chuyển nơi ở (thường dùng cho chim thú hoặc dân tộc)
Ví dụ
Dàpī hòuniǎo zài qiūjì xiàng nánfāng qiānxǐ.
Từng đàn chim di cư bay về phương nam vào mùa thu.
Gǔdài yīnwèi zhànluàn, xǔduō mínzú bùdébù chángtú qiānxǐ.
Thời cổ đại do chiến tranh loạn lạc, nhiều dân tộc buộc phải di cư đường dài.
Huánjìng èhuà pòshǐ yěshēng dòngwù gǎibiàn le yuányǒu de qiānxǐ lùxiàn.
Môi trường suy thoái buộc các loài động vật hoang dã phải thay đổi lộ trình di cư vốn có.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
为了生存等原因从一处搬迁到另一处(多指整批的人或动物)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 / 往……迁徙
Biểu thị phương hướng hoặc địa điểm di chuyển tới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
