Chuyển đến nội dung
微克

wēikè

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. microgram
  2. micrôgam (đơn vị khối lượng, bằng một phần triệu gam)

Ví dụ

  1. 这种药片的有效成分只有几微克。

    Zhè zhǒng yàopiàn de yǒuxiào chéngfèn zhǐyǒu jǐ wēikè.Thành phần hữu hiệu của viên thuốc này chỉ có vài microgram.

  2. 一微克等于百万分之一克。

    Yì wēikè děngyú bǎiwàn fēn zhī yī kè.Một microgram bằng một phần triệu gram.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 数微克 shù wēikèvài microgram
  • 几微克 jǐ wēikèvài microgram
  • 每立方米……微克 měi lìfāngmǐ ... wēikè... microgram trên mỗi mét khối

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

质量或重量单位,符号为μg,等于百万分之一克。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Số từ + 微克 (+ danh từ)

Dùng làm đơn vị khối lượng đo lường lượng rất nhỏ. VD: 每日建议摄入量为50微克。– Lượng khuyên dùng hàng ngày là 50 microgram.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

微
克

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1