1Tính từ
- nhỏ
- bé nhỏ
Ví dụ
2Phó từ
- hơi
- hơi hơi
Ví dụ
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
细小;轻微。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
微 + tính từ/động từ
Hơi, một chút (chỉ mức độ nhẹ trong văn viết). VD: 微热 (hơi nóng), 微颤 (hơi run).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “微” 18
- 稍微shāowēi SẢO VIhơi; hơi một chút; sơ quaHSK4
- 微信Wēixìn VI TÍNWeChat (ứng dụng nhắn tin)HSK4
- 微笑wēixiào VI TIẾUmỉm cười; nụ cười mỉm; cười mỉm, nụ cười nhẹHSK5
- 微小wēixiǎo VI TIỂUnhỏ bé; ít ỏi; vi môHSK6
- 微克wēikèmicrogram; micrôgam (đơn vị khối lượng, bằng một phần triệu gam)HSK6
- 些微xiēwēi XIE VIchút ít; nhỏ nhặt; ít ỏiHSK6
- 卑微bēiwēi TI VIhèn mọn; thấp hèn; nhỏ béHSK7–9
- 略微lüèwēi LƯỢC VIhơi; một chút; đôi chútHSK7–9
- 轻微qīngwēi KHINH VInhẹ; nhẹ nhàng; không đáng kểHSK7–9
- 微观wēiguān VI QUANvi môHSK7–9
- 微妙wēimiào VI DIỆUtế nhị; phức tạp khó lường; kín đáo khó nhận biếtHSK7–9
- 微弱wēiruò VI NHƯỢCyếu ớt; nhỏ nhoi; mờ nhạtHSK7–9
- 微微wēiwēi VI VIhơi hơi; khẽ; nhẹHSK7–9
- 微型wēixíng VI HÌNHsiêu nhỏ; loại nhỏ; cỡ nhỏHSK7–9
- 细微xìwēi TẾ VInhỏ bé; tinh vi; tinh tếHSK7–9
- 衰微shuāiwēi SUY VIsuy vi; suy tàn; sa sút
- 微风wēifēng VI PHONGgió nhẹ; gió hiu hiu
- 微粒wēilì VI LẠPhạt nhỏ; vi hạt; hạt bụi
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
