Chuyển đến nội dung
微

wēi

Hán Việt: VI

Tính từPhó từ

HSK7–9

1Tính từ

  1. nhỏ
  2. bé nhỏ

Ví dụ

  1. 这只是微小的变化。

    Zhè zhǐshì wēixiǎo de biànhuà.Đây chỉ là thay đổi nhỏ nhặt mà thôi.

  2. 他的声音很微弱。

    Tā de shēngyīn hěn wēiruò.Giọng nói của anh ấy rất yếu ớt.

2Phó từ

  1. hơi
  2. hơi hơi

Ví dụ

  1. 他微笑着点了点头。

    Tā wēixiàozhe diǎnle diǎntóu.Anh ấy mỉm cười khẽ gật đầu.

  2. 她脸色微红,有些害羞。

    Tā liǎnsè wēihóng, yǒuxiē hàixiū.Mặt cô ấy hơi ửng đỏ, có chút ngượng ngùng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

细小;轻微。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

微 + tính từ/động từ

Hơi, một chút (chỉ mức độ nhẹ trong văn viết). VD: 微热 (hơi nóng), 微颤 (hơi run).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

微

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “微” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1