1Danh từ
- ốm nhẹ
- bệnh nhẹ
- khó ở (trong người)
Ví dụ
Tīngshuō nín ǒugǎn wēiyàng, xiànzài shēntǐ hǎoxiē le ma?
Nghe nói bác bị ốm nhẹ, bây giờ trong người đã đỡ hơn chưa ạ?
Wáng jiàoshòu yīn shēntǐ ǒu huàn wēiyàng, jīntiān de jiǎngzuò tuīchí jǔxíng.
Giáo sư Vương vì hơi mệt nhẹ trong người nên buổi thuyết trình hôm nay hoãn lại.
Zhǐshì yìdiǎn wēiyàng, xiūxi jǐ tiān jiù méishì le.
Chỉ là ốm vặt một chút thôi, nghỉ ngơi vài ngày là khỏi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
小病,轻病(多用于书面语或客套话)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
偶感 / 身体 + 微恙
thường dùng trong văn viết hoặc thư từ để diễn đạt sự ốm nhẹ một cách lịch sự, nhã nhặn. VD: 先生偶感微恙,闭门静养。– Tiên sinh hơi khó ở trong người nên đóng cửa tĩnh dưỡng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
