Từ điển chưa có mục “恙”. Pinyin tham khảo: yàng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Suīrán chēzi zhuànghuài le, dàn tā ānránwúyàng.
Tuy chiếc xe bị đâm hỏng nhưng anh ấy bình an vô sự.
Từ mục 安然无恙
Zhǐshì yìdiǎn wēiyàng, xiūxi jǐ tiān jiù méishì le.
Chỉ là ốm vặt một chút thôi, nghỉ ngơi vài ngày là khỏi.
Từ mục 微恙
Yàngchóngbìng de diǎnxíng zhèngzhuàng bāokuò fārè hé jiāojiā.
Triệu chứng điển hình của bệnh sốt mò bao gồm sốt và vết loét đóng vảy đen.
Từ mục 恙虫病
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “恙” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
