Chuyển đến nội dung
微秒

wēimiǎo

Hán Việt: VI MIỂU

Danh từ

1Danh từ

  1. micro giây (đơn vị thời gian, bằng một phần triệu giây)

Ví dụ

  1. 计算机能在几微秒内处理大量数据。

    Jìsuànjī néng zài jǐ wēimiǎo nèi chǔlǐ dàliàng shùjù.Máy tính có thể xử lý lượng lớn dữ liệu chỉ trong vài micro giây.

  2. 一道闪电的持续时间往往只有几十微秒。

    Yī dào shǎndiàn de chíxù shíjiān wǎngwǎng zhǐyǒu jǐ shí wēimiǎo.Thời gian kéo dài của một tia chớp thường chỉ có vài chục micro giây.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 几微秒 jǐ wēimiǎovài micro giây
  • 微秒级别 wēimiǎo jíbiémức độ micro giây
  • 延迟几微秒 yánchí jǐ wēimiǎochậm trễ vài micro giây
  • 微秒之间 wēimiǎo zhī jiāntrong khoảng micro giây

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

时间单位,1微秒等于一百万分之一秒(符号:μs)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……微秒内

trong vòng bao nhiêu micro giây. VD: 在几微秒内做出反应 – phản ứng trong vài micro giây.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

微
秒

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1