Chuyển đến nội dung
微量

wēiliàng

Hán Việt: VI LƯỢNG

Danh từ

1Danh từ

  1. lượng rất nhỏ
  2. vi lượng

Ví dụ

  1. 人体需要补充多种微量元素。

    Réntǐ xūyào bǔchōng duō zhǒng wēiliàng yuánsù.Cơ thể con người cần bổ sung nhiều loại nguyên tố vi lượng.

  2. 经检测,水样中含有微量的重金属。

    Jīng jiǎncè, shuǐyàng zhōng hányǒu wēiliàng de zhòngjīnshǔ.Qua kiểm nghiệm, trong mẫu nước có chứa một lượng rất nhỏ kim loại nặng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 微量元素 wēiliàng yuánsùnguyên tố vi lượng
  • 含有微量 hányǒu wēiliàngchứa một lượng rất nhỏ
  • 微量分析 wēiliàng fēnxīphân tích vi lượng
  • 微量毒性 wēiliàng dúxìngđộc tính vi lượng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

极少的数量。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

微量 + danh từ

lượng cực nhỏ của vật chất nào đó. VD: 微量残留 – lượng dư rất nhỏ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

微
量

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1