Chuyển đến nội dung
心事

xīnshì

Hán Việt: TÂM SỰ

HSK7–9Lượng từ: 桩、件

1Danh từ

  1. tâm sự
  2. nỗi niềm trong lòng
  3. điều lo nghĩ
  4. tâm sự, nỗi niềm trong lòng

Ví dụ

  1. 看你愁眉苦脸的,有什么心事吗?

    Kàn nǐ chóuméi-kǔliǎn de, yǒu shénme xīnshì ma?

    Trông bạn ủ rũ thế kia, có tâm sự gì à?

  2. 她性格内向,有心事也不愿对人说。

    Tā xìnggé nèixiàng, yǒu xīnshì yě bù yuàn duì rén shuō.

    Cô ấy tính tình hướng nội, có nỗi niềm gì cũng không muốn nói với người khác.

  3. 他心事重重地走出了办公室。

    Tā xīnshì chóngchóng de zǒu chū le bàngōngshì.

    Anh ấy lòng trĩu nặng tâm sự bước ra khỏi văn phòng.

  4. 他看出了我的心事。

    Tā kànchū le wǒ de xīnshì.

    Anh ấy nhận ra nỗi niềm của tôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 心事重重 xīnshì chóngchóngtâm sự nặng trĩu
  • 满腹心事 mǎnfù xīnshìchất chứa đầy tâm sự
  • 诉说心事 sùshuō xīnshìgiãi bày tâm sự
  • 有心事 yǒu xīnshìcó điều lo nghĩ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

心里盘算的事情,多指令人感到忧虑、为难的事情。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

满腹 / 一肚子 + 心事

Biểu thị trong lòng chất chứa nhiều nỗi niềm, lo nghĩ. VD: 他满腹心事,谁也不理。– Anh ấy đầy tâm sự, chẳng buồn đoái hoài ai.

向 / 对 + sb + 诉说心事

Tâm sự, giãi bày nỗi niềm với ai. VD: 她常向好友诉说心事。– Cô ấy thường giãi bày tâm sự với bạn thân.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

心
事

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1