1Danh từ
- tâm sự
- nỗi niềm trong lòng
- điều lo nghĩ
- tâm sự, nỗi niềm trong lòng
Ví dụ
Kàn nǐ chóuméi-kǔliǎn de, yǒu shénme xīnshì ma?
Trông bạn ủ rũ thế kia, có tâm sự gì à?
Tā xìnggé nèixiàng, yǒu xīnshì yě bù yuàn duì rén shuō.
Cô ấy tính tình hướng nội, có nỗi niềm gì cũng không muốn nói với người khác.
Tā xīnshì chóngchóng de zǒu chū le bàngōngshì.
Anh ấy lòng trĩu nặng tâm sự bước ra khỏi văn phòng.
Tā kànchū le wǒ de xīnshì.
Anh ấy nhận ra nỗi niềm của tôi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
心里盘算的事情,多指令人感到忧虑、为难的事情。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
满腹 / 一肚子 + 心事
Biểu thị trong lòng chất chứa nhiều nỗi niềm, lo nghĩ. VD: 他满腹心事,谁也不理。– Anh ấy đầy tâm sự, chẳng buồn đoái hoài ai.
向 / 对 + sb + 诉说心事
Tâm sự, giãi bày nỗi niềm với ai. VD: 她常向好友诉说心事。– Cô ấy thường giãi bày tâm sự với bạn thân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
