1Danh từ
- tâm trạng
- tâm cảnh
- trạng thái tinh thần
Ví dụ
Mànbù zài hǎibiān, tā de xīnjìng biàn de shífēn píngjìng.Tản bộ bên bờ biển, tâm trạng anh ấy trở nên vô cùng thanh thản.
Niánlíng zēngzhǎng zhīhòu, rén de xīnjìng wǎngwǎng huì fāshēng biànhuà.Sau khi tuổi tác tăng lên, tâm cảnh của con người thường có sự đổi thay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指人的心情、情绪状态。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
心境 + 发生/产生 + 变化
Diễn tả tâm trạng hay trạng thái tinh thần có sự thay đổi. VD: 他的心境发生了很大变化。 – Tâm trạng của anh ấy đã thay đổi rất lớn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
