1Danh từ
- tiếng lòng
- tâm tư
- nguyện vọng sâu kín
Ví dụ
Zhè shǒu gē chàngchū le hěn duō niánqīngrén de xīnshēng.
Bài hát này đã nói lên tiếng lòng của rất nhiều người trẻ.
Lǐngdǎo yīnggāi jīngcháng shēnrù jīcéng, qīngtīng yuángōng de xīnshēng.
Lãnh đạo nên thường xuyên sâu sát cơ sở để lắng nghe tâm tư của nhân viên.
Zhè bù xiǎoshuō zhēnqiè de fǎnyìng le pǔtōng bǎixìng de xīnshēng.
Bộ tiểu thuyết này phản ánh chân thực tiếng lòng của người dân bình thường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
内心深处的思想感情或愿望。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
倾听 / 表达 / 吐露 + 心声
Làm tân ngữ cho các động từ liên quan đến biểu đạt, giao tiếp cảm xúc sâu kín.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
