1Danh từ
- lõi gỗ
- tâm gỗ
Ví dụ
Zhè zhǒng shù de xīncái zhìdì jiānyìng.
Lõi của loại cây này có chất gỗ cứng chắc.
Xīncái de yánsè tōngcháng bǐ biāncái shēn.
Màu sắc của tâm gỗ thường sẫm hơn dác gỗ.
Yōuzhì jiājù duō xuǎnyòng shùmù de xīncái bùfen.
Đồ nội thất chất lượng cao phần lớn dùng phần lõi gỗ của cây.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
树木靠近中心的木质部分,质地坚硬,颜色较深。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
心材 + 质地 + tính từ
Miêu tả chất lượng hoặc đặc tính của phần tâm gỗ. VD: 心材质地细密。– Tâm gỗ có chất mịn màng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
