1Tính từ
- có tật giật mình, chột dạ, thiếu tự tin
Ví dụ
Zuòrén zhǐyào xíng de zhèng, jiù méiyǒu rènhé lǐyóu gǎndào xīnxū.Làm người chỉ cần đi đứng ngay thẳng thì chẳng có lý do gì phải chột dạ.
Tā yǎnshén duǒshǎn, yí kàn jiù shì xīnlǐ yǒuguǐ, gǎndào xīnxū.Ánh mắt anh ta lấm la lấm lét, nhìn là biết trong lòng có điều mờ ám, có tật giật mình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
做了亏心事而胆怯;也指缺乏自信而发慌。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
感到 / 觉得 + 心虚
Biểu thị tâm trạng chột dạ, lo sợ bị phát hiện hoặc thiếu tự tin. VD: 没做错事就别心虚。– Không làm sai thì đừng chột dạ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
