1Tính từ
- trống rỗng
- không có thật
- yếu ớt
- suy nhược
- chột dạ
- bất an
Ví dụ
Qiān shòuyì, mǎn zhāosǔn, zuòrén yào xūxīn.
Khiêm tốn được lợi, tự mãn chuốc hại, làm người cần phải hư tâm (khiêm tốn).
Tā bìng gāng quányù, shēntǐ hái hěn xū.
Anh ấy vừa khỏi bệnh, người vẫn còn rất yếu.
Zuò le kuīxīn shì, tā xīnli yǒuxiē fā xū.
Làm chuyện có lỗi, trong lòng anh ta thấy chột dạ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
空;虚假,不真实;衰弱;心虚胆怯。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
心里 / 身体 + 发虚
chỉ cảm giác bất an, chột dạ hoặc cơ thể bủn rủn, suy kiệt. VD: 他考试作弊被抓,心里直发虚。– Cậu ấy quay cóp bị bắt, trong lòng run sợ chột dạ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “虚” 18
- 虚心xūxīn HƯ TÂMkhiêm tốn; khiêm tốn, cầu thịHSK5
- 谦虚qiānxū KHIÊM HƯkhiêm tốn; nhún nhườngHSK6
- 虚部xūbùphần ảo (trong số phức)HSK6
- 虚度xūdùlãng phí (thời gian); sống uổng phí; để trôi qua vô íchHSK6
- 心虚xīnxū TÂM HƯcó tật giật mình, chột dạ, thiếu tự tinHSK6
- 空虚kōngxū KHÔNG HƯtrống rỗng; trống trải (tinh thần); trống khôngHSK7–9
- 虚构xūgòu HƯ CẤUhư cấu; bịa đặt; tưởng tượng dựng nênHSK7–9
- 虚幻xūhuàn HƯ HUYỄNhư ảo; ảo tưởng; không có thậtHSK7–9
- 虚假xūjiǎ HƯ GIẢgiả dối; hư giả; không chân thậtHSK7–9
- 虚拟xūnǐ HƯ NGHĨảo; giả lập; giả địnhHSK7–9
- 虚荣xūróng HƯ VINHhư vinh; sự phù phiếmHSK7–9
- 虚弱xūruò HƯ NHƯỢCyếu ớt; suy nhược; hư nhượcHSK7–9
- 虚伪xūwěi HƯ NGỤYgiả dối; đạo đức giả; không chân thậtHSK7–9
- 虚脱xūtuō HƯ THOÁTkiệt sức lả đi; ngất xỉu do suy nhược; trụy mạch (y học)
- 虚无xūwú HƯ VÔhư vô; trống rỗng; không có thực
- 虚荣心xūróngxīn HƯ VINH TÂMtính hư vinh; lòng hư vinh; thói sĩ diệnHSK6
- 虚度光阴xūdùguāngyīn HƯ ĐỘ QUANG ÂMlãng phí thời gian; uổng phí ngày thángHSK6
- 子虚乌有zǐxūwūyǒu TỬ HƯ Ô HỮUhoàn toàn hư cấu; hoàn toàn không có thật; bịa đặt vô căn cứHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
