Chuyển đến nội dung
心血

xīnxuè

Hán Việt: TÂM HUYẾT

HSK7–9

1Danh từ

  1. tâm huyết
  2. công sức
  3. tâm huyết, công sức

Ví dụ

  1. 这部作品倾注了他毕生的心血。

    Zhè bù zuòpǐn qīngzhù le tā bìshēng de xīnxuè.

    Tác phẩm này dồn hết tâm huyết cả đời của ông ấy.

  2. 父母为了抚养我们长大,付出了很多心血。

    Fùmǔ wèile fǔyǎng wǒmen zhǎngdà, fùchū le hěn duō xīnxuè.

    Cha mẹ để nuôi nấng chúng tôi khôn lớn đã bỏ ra rất nhiều tâm huyết.

  3. 实验室的所有成果都是大家辛勤心血的结晶。

    Shíyànshì de suǒyǒu chéngguǒ dōu shì dàjiā xīnqín xīnxuè de jiéjīng.

    Mọi thành quả của phòng thí nghiệm đều là kết tinh từ công sức tâm huyết của mọi người.

  4. 这部长篇小说凝聚了作者多年的心血。

    Zhè bù chángpiān xiǎoshuō níngjù le zuòzhě duō nián de xīnxuè.

    Cuốn tiểu thuyết trường thiên này kết tinh biết bao tâm huyết trong nhiều năm của tác giả.

  5. 这部学术专著倾注了他半辈子的心血。

    Zhè bù xuéshù zhuānzhù qīngzhù le tā bàn bèizi de xīnxuè.

    Công trình chuyên khảo học thuật này đúc kết nửa đời tâm huyết của ông.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 倾注心血 qīngzhù xīnxuèdồn hết tâm huyết
  • 付出心血 fùchū xīnxuèbỏ ra tâm huyết
  • 毕生心血 bìshēng xīnxuètâm huyết cả đời
  • 心血的结晶 xīnxuè de jiéjīngkết tinh của tâm huyết

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

心思和精力。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

倾注/付出 + 心血

Động từ thường đi kèm mang nghĩa dồn hoặc bỏ ra tâm sức. VD: 倾注大量心血 – Bỏ ra lượng lớn tâm huyết.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

心
血

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1