1Danh từ
- tâm huyết
- công sức
- tâm huyết, công sức
Ví dụ
Zhè bù zuòpǐn qīngzhù le tā bìshēng de xīnxuè.
Tác phẩm này dồn hết tâm huyết cả đời của ông ấy.
Fùmǔ wèile fǔyǎng wǒmen zhǎngdà, fùchū le hěn duō xīnxuè.
Cha mẹ để nuôi nấng chúng tôi khôn lớn đã bỏ ra rất nhiều tâm huyết.
Shíyànshì de suǒyǒu chéngguǒ dōu shì dàjiā xīnqín xīnxuè de jiéjīng.
Mọi thành quả của phòng thí nghiệm đều là kết tinh từ công sức tâm huyết của mọi người.
Zhè bù chángpiān xiǎoshuō níngjù le zuòzhě duō nián de xīnxuè.
Cuốn tiểu thuyết trường thiên này kết tinh biết bao tâm huyết trong nhiều năm của tác giả.
Zhè bù xuéshù zhuānzhù qīngzhù le tā bàn bèizi de xīnxuè.
Công trình chuyên khảo học thuật này đúc kết nửa đời tâm huyết của ông.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
心思和精力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
倾注/付出 + 心血
Động từ thường đi kèm mang nghĩa dồn hoặc bỏ ra tâm sức. VD: 倾注大量心血 – Bỏ ra lượng lớn tâm huyết.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
