1Danh từ
- chí khí
- nghị lực
- hoài bão
Ví dụ
Rén qióng zhì bù qióng, tā cóngxiǎo jiù hěn yǒu zhìqì.
Nghèo tiền không nghèo chí, từ nhỏ anh ấy đã rất có chí khí.
Qīngniánrén yídìng yào yǒu zhìqì, gǎnyú pīnbó.
Thanh niên nhất định phải có chí khí, dám dấn thân phấn đấu.
Tā fāshì yào gàn chū yī fān shìyè, gěi jiālǐ zhēng kǒu zhìqì.
Anh ấy thề sẽ làm nên sự nghiệp để làm rạng danh gia đình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
求上进的决心和勇气。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
有/无 + 志气
Biểu thị ai đó có hoặc không có ý chí phấn đấu. VD: 做人要有志气。– Làm người phải có chí khí.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
