1Danh từ
- ý chí, chí hướng
Ví dụ
Hǎonán'ér zhì zài sìfāng, bù yīng tāntú yǎnqián de ānyì.Trai tráng chí tại bốn phương, không nên ham thích sự an nhàn trước mắt.
Yí gè rén zhǐyào yǒu zhìqi, jiù méiyǒu kèfú bù liǎo de kùnnan.Một người chỉ cần có chí khí thì không có khó khăn nào là không vượt qua được.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
志愿;心愿;志向。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
立志 + động từ / cụm động từ
biểu thị quyết tâm theo đuổi hoặc làm một việc gì đó. VD: 他立志学医。– Anh ấy quyết chí học ngành y.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “志” 15
- 杂志zázhì TẠP CHÍtạp chíHSK4
- 标志biāozhì TIÊU CHÍbiểu tượng; dấu hiệu; mốcHSK5
- 日志rìzhì NHẬT CHÍnhật ký; sổ nhật ký công tác; nhật trìnhHSK5
- 远志yuǎnzhìchí lớn; hoài bão xa xôi; viễn chí (dược liệu Đông y giúp an thần, định tâm)HSK6
- 斗志dòuzhì ĐẤU CHÍý chí chiến đấu; lòng quyết tâmHSK7–9
- 励志lìzhì LỆ CHÍnuôi chí; rèn luyện ý chí; truyền cảm hứngHSK7–9
- 同志tóngzhì ĐỒNG CHÍđồng chí (người cùng chung chí hướng, lý tưởng cách mạng); người đồng tính (tiếng lóng hiện đại)HSK7–9
- 意志yìzhì Ý CHÍý chí; ý chí, nghị lựcHSK7–9
- 志气zhìqì CHÍ KHÍchí khí; nghị lực; hoài bãoHSK7–9
- 志向zhìxiàng CHÍ HƯỚNGchí hướng; hoài bãoHSK7–9
- 志愿zhìyuàn CHÍ NGUYỆNnguyện vọng; chí nguyện; tự nguyệnHSK7–9
- 志愿者zhìyuànzhě CHÍ NGUYỆN GIẢtình nguyện viên; người tình nguyệnHSK5
- 意志力yìzhìlì Ý CHÍ LỰCnghị lực; ý chí; sức mạnh ý chíHSK5
- 专心致志zhuānxīnzhìzhì CHUYÊN TÂM TRÍ CHÍchuyên tâm dồn chí; tập trung cao độ; chăm chú một lòng một dạHSK6
- 众志成城zhòngzhì-chéngchéng CHÚNG CHÍ THÀNH THÀNHmuôn người một lòng; đoàn kết một lòng tạo nên sức mạnh vô địchHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
