Chuyển đến nội dung
快步跑

kuàibùpǎo

Hán Việt: KHOÁI BỘ BÀO

Động từ

1Động từ

  1. chạy nhanh bước
  2. chạy sải bước nhanh

Ví dụ

  1. 他快步跑向火车站。

    Tā kuàibù pǎo xiàng huǒchēzhàn.Anh ấy chạy nhanh bước về phía ga tàu.

  2. 听到铃声,学生们快步跑进教室。

    Tīng dào língshēng, xuéshengmen kuàibù pǎo jìn jiàoshì.Nghe thấy tiếng chuông, học sinh liền chạy nhanh bước vào lớp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 快步跑过去 kuàibù pǎo guòqùchạy nhanh bước qua
  • 快步跑向 kuàibù pǎo xiàngchạy nhanh bước về phía
  • 快步跑来 kuàibù pǎo láichạy nhanh bước lại
  • 朝前快步跑 cháo qián kuàibù pǎosải bước nhanh chạy về phía trước

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

迈开大步快速奔跑。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

快步跑 + 趋向动词 / 介词短语

Biểu thị phương hướng hoặc đích đến của hành động chạy nhanh bước. VD: 快步跑回家 – Chạy vội về nhà.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

快
步
跑

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1