Chuyển đến nội dung
跑

páo · pǎo

Hán Việt: BÀO

VĐộng từVerb

HSK1

páo BÀO

1V

  1. chạy

Ví dụ

  1. 每天早上他都去操场跑几圈。

    Měitiān zǎoshang tā dōu qù cāochǎng páo jǐ quān.Mỗi sáng anh ấy đều ra sân thể dục chạy vài vòng.

  2. 小狗在草地上飞快地跑着。

    Xiǎogǒu zài cǎodì shang fēikuài de pǎozhe.Chú chó nhỏ đang chạy rất nhanh trên bãi cỏ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 跑步 pǎobùchạy bộ
  • 跑得快 pǎo de kuàichạy nhanh
  • 跑来跑去 pǎo lái pǎo qùchạy qua chạy lại
  • 跑步机 pǎobùjīmáy chạy bộ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

两脚交互向前迅速跃进。

Ghi chú: Chữ 跑 thường đọc thanh 3 (pǎo) với nghĩa chạy; âm thanh 2 (páo) dùng cho động vật dùng móng cào đất.

pǎo BÀO

2Động từ

  1. chạy
  2. chạy trốn
  3. thoát
  4. bỏ trốn

Ví dụ

  1. 他跑得非常快。

    Tā pǎo de fēicháng kuài.Anh ấy chạy rất nhanh.

  2. 小偷跑掉了。

    Xiǎotōu pǎo diào le.Tên trộm đã chạy thoát rồi.

3Verb

  1. chạy, đi

Ví dụ

  1. 小狗看见主人就快步跑了过来。

    Xiǎogǒu kànjiàn zhǔrén jiù kuàibù pǎo le guòlái.Chú cún vừa thấy chủ là chạy vội lại ngay.

  2. 他跑过来了。

    Tā pǎo guòlái le.Anh ấy chạy lại đây rồi.

    Từ mục 过来

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 快跑 kuài pǎochạy nhanh lên
  • 跑得快 pǎo de kuàichạy nhanh
  • 跑出来 pǎo chūláichạy ra ngoài
  • 跑过去 pǎo guòqùchạy qua đó
  • 到处跑 dàochù pǎochạy khắp nơi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

两脚交互迅速向前移动;逃走。

Ghi chú: Bên trái là bộ Túc (足 - chân), bên phải là chữ Bao (包).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跑 + bổ ngữ xu hướng (进/出/去/来...)

kết hợp bổ ngữ xu hướng chỉ hướng di chuyển của hành động chạy. VD: 孩子们跑进了教室。– Bọn trẻ đã chạy ùa vào lớp học.

跑 + 得 / 不 + bổ ngữ khả năng / trạng thái

miêu tả trạng thái hoặc khả năng của hành động chạy. VD: 他跑得不慢。– Cậu ấy chạy không hề chậm.

跑 + 进 / 出 / 来 / 去

kết hợp bổ ngữ xu hướng chỉ hướng di chuyển của hành động chạy. VD: 狗跑进屋里了。– Con chó chạy vào trong nhà rồi.

A + (V) + Tân ngữ + V + 得 + 比 + B + Tính từ / A + Tân ngữ + 写/做/跑... + 得比 + B + Tính từ

Khi động từ mang theo tân ngữ (hoặc là từ li hợp như 跑步, 唱歌, 跳舞) kết hợp với bổ ngữ trạng thái trong câu so sánh chữ "比", ta phải lặp lại động từ (động từ thứ nhất đi với tân ngữ, động từ thứ hai đi liền với 得), hoặc đưa tân ngữ lên trước động từ. Không được bỏ qua việc lặp lại động từ.

你跑步跑得比我快。 – Cậu chạy bộ nhanh hơn tôi.

白家月汉字写得比陈天中好。 – Bạch Gia Nguyệt viết chữ Hán đẹp hơn Trần Thiên Trung.

Bài học: HSK2 · 天气怎么样? – Thời tiết thế nào?

随着……,……

Giới từ “随着” đứng trước từ ngữ hoặc phân câu biểu thị sự vận động, biến đổi (như phát triển, nâng cao, thay đổi...), dùng để chỉ ra sự việc đó là điều kiện hoặc bối cảnh kéo theo một sự việc khác thay đổi tương ứng. Trong tiếng Việt thường dịch là "cùng với...", "theo...".

随着天气越来越冷,去公园跑步的人少了。 – Trời càng ngày càng lạnh, người ra công viên chạy bộ ít đi.

随着中文水平的提高,我能看懂的书越来越多。 – Trình độ tiếng Trung càng tốt, sách mình đọc hiểu được càng nhiều.

Bài học: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

跑

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “跑” 13

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1