páo BÀO
1V
- chạy
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
两脚交互向前迅速跃进。
Ghi chú: Chữ 跑 thường đọc thanh 3 (pǎo) với nghĩa chạy; âm thanh 2 (páo) dùng cho động vật dùng móng cào đất.
pǎo BÀO
2Động từ
- chạy
- chạy trốn
- thoát
- bỏ trốn
Ví dụ
3Verb
- chạy, đi
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
两脚交互迅速向前移动;逃走。
Ghi chú: Bên trái là bộ Túc (足 - chân), bên phải là chữ Bao (包).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跑 + bổ ngữ xu hướng (进/出/去/来...)
kết hợp bổ ngữ xu hướng chỉ hướng di chuyển của hành động chạy. VD: 孩子们跑进了教室。– Bọn trẻ đã chạy ùa vào lớp học.
跑 + 得 / 不 + bổ ngữ khả năng / trạng thái
miêu tả trạng thái hoặc khả năng của hành động chạy. VD: 他跑得不慢。– Cậu ấy chạy không hề chậm.
跑 + 进 / 出 / 来 / 去
kết hợp bổ ngữ xu hướng chỉ hướng di chuyển của hành động chạy. VD: 狗跑进屋里了。– Con chó chạy vào trong nhà rồi.
A + (V) + Tân ngữ + V + 得 + 比 + B + Tính từ / A + Tân ngữ + 写/做/跑... + 得比 + B + Tính từ
Khi động từ mang theo tân ngữ (hoặc là từ li hợp như 跑步, 唱歌, 跳舞) kết hợp với bổ ngữ trạng thái trong câu so sánh chữ "比", ta phải lặp lại động từ (động từ thứ nhất đi với tân ngữ, động từ thứ hai đi liền với 得), hoặc đưa tân ngữ lên trước động từ. Không được bỏ qua việc lặp lại động từ.
你跑步跑得比我快。 – Cậu chạy bộ nhanh hơn tôi.
白家月汉字写得比陈天中好。 – Bạch Gia Nguyệt viết chữ Hán đẹp hơn Trần Thiên Trung.
Bài học: HSK2 · 天气怎么样? – Thời tiết thế nào?
随着……,……
Giới từ “随着” đứng trước từ ngữ hoặc phân câu biểu thị sự vận động, biến đổi (như phát triển, nâng cao, thay đổi...), dùng để chỉ ra sự việc đó là điều kiện hoặc bối cảnh kéo theo một sự việc khác thay đổi tương ứng. Trong tiếng Việt thường dịch là "cùng với...", "theo...".
随着天气越来越冷,去公园跑步的人少了。 – Trời càng ngày càng lạnh, người ra công viên chạy bộ ít đi.
随着中文水平的提高,我能看懂的书越来越多。 – Trình độ tiếng Trung càng tốt, sách mình đọc hiểu được càng nhiều.
Bài học: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “跑” 13
- 跑步pǎobù BÀO BỘchạy bộHSK2
- 跑道pǎodào TẨU ĐẠOđường chạy; đường băngHSK5
- 飞跑fēipǎo PHI BẨUchạy như bay; chạy thật nhanhHSK5
- 奔跑bēnpǎo BÔN BẢOchạy; chạy nhanh; chạy như bayHSK6
- 逃跑táopǎo ĐÀO TẨUbỏ trốn; chạy trốn; đào tẩuHSK6
- 赛跑sàipǎo TÁI BÀOchạy thi; đua chạy; cuộc thi chạyHSK7–9
- 慢跑mànpǎo MẠN BÀOchạy bộ; chạy chậm (để rèn luyện sức khỏe)
- 跑掉pǎodiào TẨU ĐIỆUchạy trốn; chạy mất; chuồn mất
- 跑路pǎolù TẨU LỘbỏ trốn; chuồn; trốn nợ
- 跑龙套pǎo lóngtào BÀO LONG SÁOđóng vai phụ; chạy cờ; làm việc lặt vặt (không quan trọng)HSK7–9
- 起跑线qǐpǎoxiàn KHỞI BÀO TUYẾNvạch xuất phát (trong điền kinh); điểm khởi đầuHSK7–9
- 快步跑kuàibùpǎo KHOÁI BỘ BÀOchạy nhanh bước; chạy sải bước nhanh
- 跑马场pǎomǎchǎng TẨU MÃ TRƯỜNGtrường đua ngựa
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
