Chuyển đến nội dung
念珠

niànzhū

Hán Việt: NIỆM CHÂU

Danh từ

Lượng từ: 串

1Danh từ

  1. tràng hạt
  2. chuỗi tràng hạt

Ví dụ

  1. 老僧人手里拿着一串木制念珠。

    Lǎo sēngrén shǒulǐ názhe yī chuàn mùzhì niànzhū.Vị sư già cầm trên tay một chuỗi tràng hạt bằng gỗ.

  2. 她一边数着念珠,一边闭目祈祷。

    Tā yībiān shùzhe niànzhū, yībiān bìmù qídǎo.Cô ấy vừa lần tràng hạt vừa nhắm mắt cầu nguyện.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一串念珠 yī chuàn niànzhūmột chuỗi tràng hạt
  • 拨动念珠 bōdòng niànzhūlần tràng hạt
  • 檀香念珠 tánxiāng niànzhūtràng hạt gỗ đàn hương
  • 佩戴念珠 pèidài niànzhūđeo tràng hạt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

佛教徒或天主教徒念经时用来记数的一串珠子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

手持 / 拨动 + 念珠

cầm hoặc lần từng hạt của chuỗi tràng hạt. VD: 他手持念珠低声诵经。 – Ông cầm tràng hạt trầm giọng tụng kinh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

念
珠

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1